Dốt đặc cán mai
Bất thức chi vô
不识之无
不識之无

bù shí zhī wú
Dịch nghĩa: Dốt đặc cán mai
Một chữ cắn đôi
Một chữ bẻ làm hai
Một chữ bẻ đôi cũng không biết
Mù chữ


【解释】:比喻不识字或毫无学问。
Giải thích: Ví với không biết chữ hoặc hoàn toàn không có học thức.
Giải thích âm Hán Việt: Thức: nhật biết; biết.


VD: 过去一些不识之无的农民,现在已学会科学种田了。
Thời trước nhiều nông dân dốt đặc cán mai, hiện nay đã biết ứng dụng khoa học để trồng trọt.
这个国家有太多不识之无的人,致使种种政策无法顺利推展。
Đất nước này có quá nhiều người mù chữ, khiến cho những chính sách đưa ra không thể triển khai thuận lợi.

English: Not know one's ABC; Illiterate; Completely illiterate.