Vô thưởng vô phạt
Bất thống bất dương
不痛不痒
bù tònɡ bù yǎnɡ
Dịch nghĩa: Vô thưởng vô phạt
Không đến nơi đến chốn


【解释】:比喻不中肯,未触及要害,或不能彻底解决问题。
Giải thích: Không đúng trọng tâm, không liên quan đến điểm quan trọng, hoặc không thể giải quyết triệt để vấn đề.
Giải thích âm Hán Việt: Thống dương: việc quan trọng.


VD: 这篇议论文,面面俱到,但不痛不痒,不能解决问题。
Bài văn nghị luận này, chú ý đến mọi mặt nhưng vô thưởng vô phạt, không thể giải quyết vấn đề.
这篇评论文章写得不痛不痒,等于没写。
Bài bình luận này viết kiểu vô thưởng vô phạt, cũng như không.

English: Scratch only the surface;Be perfunctory;Superficial.