Tài vận hanh thông
Tài vận hanh thông
财运亨通
cái yùn hēnɡ tōnɡ
Dịch nghĩa: Tài vận hanh thông
Tiền vô như nước


【解释】:发财的运气好,赚钱很顺利。
Giải thích: Vận may phát tài rất tốt, kiếm tiền thuận lợi.
Giải thích âm Hán Việt: Vận: vận may. Hanh thông: thuận lợi.


VD: 祝愿你今年财运亨通,日进斗金。
Chúc bạn năm nay tài vận hanh thông, phát tài.
他这两年财运亨通,赚了不少钱。
Mấy năm nay anh ấy tài vận hanh thông, kiếm được rất nhiều tiền.

English: The road to wealth is wide open; Wishing you prosperity; The luck for wealth is prosperous.