Tàn ác vô nhân đạo
Thảm vô nhân đạo
惨无人道
cǎn wú rén dào
Dịch nghĩa: Tàn ác vô nhân đạo
Cực kỳ tàn nhẫn
Độc ác tàn nhẫn


【解释】:极端狠毒残暴,毫无人道可言。
Giải thích: Vô cùng độc ác tàn bạo, không chút nhân đạo.
Giải thích âm Hán Việt: Thảm: vô cùng; cực kỳ.


VD: 这一家三口都被杀了,凶手真是惨无人道。
Cả nhà 3 người đều bị giết, hung thủ thật tàn ác vô nhân đạo.
敌人活埋村民,真是惨无人道。
Quân địch chôn sống nông dân, thật tàn ác vô nhân đạo.

English: Be brutal and inhuman.