Nhiều vô kể
Tầng xuất điệp kiến
层出迭见
cénɡ chū dié jiàn
Dịch nghĩa: Nhiều vô kể
Trùng trùng điệp điệp
Tầng tầng lớp lớp


【解释】:接连不断地多次出现。
Giải thích: Liên tiếp xuất hiện.
Giải thích âm Hán Việt: Tầng xuất: lũ lượt xuất hiện. Điệp: nhiều lần.


VD: 新的想法层出迭见,我甚至都来不及记下来。
Ý kiến mới nhiều vô kể, thậm chí tôi còn không kịp ghi lại.
在我们学校里,好人好事层出迭见,数不胜数。
Ở trường chúng tôi, người tốt việc tốt nhiều vô kể, đếm không xuể.

English: Pile up or emerge one after another without stopping.