Trà dư tửu hậu
Trà dư phạn bão
茶余饭饱
茶余飯饱

chá yú fàn bǎo
Dịch nghĩa: Trà dư tửu hậu
Lúc rảnh rỗi
Lúc nhàn rỗi


【解释】:泛指闲暇之时。
Giải thích: Chỉ lúc nhàn hạ hoặc rảnh rỗi.
Giải thích âm Hán Việt: Phạn: cơm. Bão: no.


VD: 他的事迹却成了人们茶余饭饱的谈资。
Chuyện của nó lại trở thành đề tài trong lúc trà dư tửu hậu của mọi người.
这些书只适合在茶余饭饱看。
Mấy quyển sách này chỉ hợp xem trong lúc trà dư tửu hậu thôi.

English: At one's leisure; In leisure moments.