Muôn hồng nghìn tía
Sá tử yên hồng
姹紫嫣红
chà zǐ yān hónɡ
Dịch nghĩa: Muôn hồng nghìn tía
Muôn màu muôn sắc
Màu sắc sặc sỡ
Muôn hoa khoe sắc


【解释】:形容花的品种繁多,五颜六色,景色艳美。
Giải thích: Chỉ nhiều chủng loại hoa, đủ màu sắc, rất đẹp.
Giải thích âm Hán Việt: Sá: xinh đẹp. Yên: xinh đẹp; rực rỡ.


VD: 冰雪融化,大地回暖,到处嫣红姹紫。
Băng tuyết tan, khắp nơi ấm lên, đâu đâu cũng muôn hoa khoe sắc.
太原双塔寺的牡丹每年四月底盛开,满园嫣红姹紫,争芳斗妍。
Hoa mẫu đơn chùa Song Tháp, Thái Nguyên cuối tháng 4 hằng năm nở rộ, muôn hồng nghìn tía, tranh nhau khoe sắc.

English: Beautiful flowers of brilliant purples and reds.