Giật gấu vá vai
Sách đông bổ tây
拆东补西
拆東補西

chāi dōnɡ bǔ xī
Dịch nghĩa: Giật gấu vá vai
Giật đầu cá vá đầu tôm


【解释】:比喻临时勉强凑合应付。
Giải thích: Ví với những ứng phó chắp vá tạm thời.
Giải thích âm Hán Việt: Sách: tháo; dỡ. Bổ: đắp.


VD: 到目前,已经到了拆东补西,捉襟见肘的境地了。
Hiện giờ đã đến tình cảnh giật gấu vá vai, nghèo rớt mồng tơi rồi.
他最近手头拮据,只能拆东补西。
Dạo này anh ấy rất kẹt tiền, chỉ có thể giật gấu vá vai thôi.

English: Resort to a makeshift solution.