Thèm rỏ dãi
Sàm diên dục thuỳ
馋涎欲垂
chán xián yù chuí
Dịch nghĩa: Thèm rỏ dãi
Thèm chảy nước miếng


【解释】:馋得要往下滴口水。指人嘴馋,形容人眼红。
Giải thích: Thèm đến mức chảy nước miếng. Chỉ người thèm ăn, thèm muốn.
Giải thích âm Hán Việt: Sàm: thèm ăn; thèm khát. Diên: nước bọt; nước miếng. Dục: sắp; sẽ.


VD: 菜还没有上桌子,味道已经从厨房里传了出来,学生们看上去都是一副馋涎欲垂的样子。
Thức ăn còn chưa dọn lên bàn mà mùi vị đã bay vô phòng, bộ dạng của học sinh đều thèm rỏ dãi.

English: Mouth drooling with greed; Have eyes bigger than the belly.