Ếch ngồi đáy giếng
Thiền bất tri tuyết
蝉不知雪
chán bù zhī xuě
Dịch nghĩa: Ếch ngồi đáy giếng
Tầm nhìn hạn hẹp
Kiến thức nông cạn


【解释】:知了夏天生,秋天死,看不到雪。比喻人见闻不广。
Giải thích: Con ve sầu sinh ra vào mùa hạ, chết vào mùa thu nên không nhìn thấy tuyết. Ví với người kiến thức hạn hẹp.
Giải thích âm Hán Việt: Thiền: ve sầu. Tri: biết.

VD: 你真是蝉不知雪没有见识。
Mày đúng là ếch ngồi đáy giếng chẳng có kiến thức gì cả.
这人闭目塞听,却又顽固自信,正如蝉不知雪,根本不了解大千世界是个什么样子的。
Người này bưng tai bịt mắt, lại ngoan cố tự tin, y như ếch ngồi đáy giếng, vốn không hiểu thế giới vô biên là như thế nào.

English: The cicada knows nothing of snow; Limited knowledge or experience.