Ăn bữa hôm lo bữa mai
Triêu bất bảo mộ
朝不保暮
zhāo bù bǎo mù
Dịch nghĩa: Ăn bữa hôm lo bữa mai.
Ăn bữa sáng lo lần bữa tối.


【解释】:早晨保不住晚上会发生变化。极言情况危急或境遇窘迫。
Giải thích: Buổi sáng không thể bảo đảm buổi tối sẽ xảy ra thay đổi. Ví với tình thế nguy cấp hoặc hoàn cảnh khó khăn.
Giải thích âm Hán Việt: Triêu: buổi sáng. Bảo: bảo đảm. Mộ: buổi chiều; hoàng hôn.


VD: 他们的生活朝不保暮。
Cuộc sống của họ là ăn bữa hôm lo bữa mai.
那时候,我们总是过着朝不保暮的生活。
Thời đó, chúng tôi luôn sống trong cảnh ăn bữa sáng lo lần bữa tối.

English: Be in a precarious state.