Đông như trẩy hội
Thần môn như thị
臣门如市
chén mén rú shì
Dịch nghĩa: Đông như trẩy hội
Đông như mắc cửi
Đông như kiến cỏ
Đông như cái chợ


【解释】:旧时形容居高位、掌大权的人宾客极多。
Giải thích: Người quyền cao chức trọng thì khách khứa rất đông.
Giải thích âm Hán Việt: Thần: quan lại. Thị: chợ.


VD: 他官儿虽不大,但因为关系广,门路多,所以也居然臣门如市。
Mặc dù chức quan không lớn nhưng ông ta vì mối quan hệ rộng, vì thế cửa nhà lúc nào cũng đông như trẩy hội.