Liệu cơm gắp mắm
Xứng thể tài y
称体裁衣
chèn tǐ cái yī
Dịch nghĩa: Liệu cơm gắp mắm
Trông giỏ bỏ thóc
Đo ni đóng giày


【解释】:根据身材裁剪衣服。比喻做事要依据具体情况。
Giải thích: Căn cứ vào vóc dáng mà cắt may quần áo. Ví với làm việc phải căn cứ vào tình hình cụ thể.
Giải thích âm Hán Việt: Xứng: đo; ước tính. Tài: cắt.


VD: 做任何事都要称体裁衣,不能不顾客观实际,否则就要犯错误。
Làm bất cứ việc gì đều phải liệu cơm gắp mắm, không thể bất chấp thực tế khách quan, nếu không sẽ phạm sai lầm.
只有称体裁衣,才能做好每一件事。
Chỉ có liệu cơm gắp mắm mới có thể làm tốt từng việc một.

English: Cut the garment according to the figure.