come in for sth
gánh chịu, bị, nhận


Nghĩa:
to receive blame or criticism:

nhận trách mắng hoặc chỉ trích

Ví dụ:

The director has come in for a lot of criticism over his handling of the affair.
Giám đốc đã gánh chịu rất nhiều chỉ trích về cách ông ta xử lý sự việc này.


Those boys are going to have to come in for a punishment after starting the food fight.
Mấy thằng cu đó sẽ bị phạt vì giành ăn.