Nghĩa:

be or remain true, valid, correct, ...
vẫn đúng, hợp lệ

Cách viết khác: hold true

Ví dụ:

The old adage that the customer is always right still holds good.
Câu hồi xưa ông bà hay nói khách hàng là thượng đế vẫn đúng.

This principle holds true in every case.
Nguyên tắc này đúng trong mọi trường hợp.

The account he gave ten years ago holds true today.
Tài khoản anh cho 10 năm trước nay vẫn còn sử dụng được.