Lợn lành chữa thành lợn què
Thành sự bất túc, hoại sự hữu dư
成事不足,坏事有余
chénɡ shì bù zú,huài shì yǒu yú
Dịch nghĩa: Lợn lành chữa thành lợn què
Chữa lợn lành ra lợn què
Lợn lành chữa ra lợn què
Biến khéo thành vụng
Chữa tốt thành xấu


【解释】:把事情做好很困难,做坏却很容易,指人之低能,不足以担当重任。也指把本可以办好的事情有意地破坏掉。
Giải thích: Làm tốt việc gì đó rất khó, trái lại làm hỏng thì rất dễ, chỉ năng lực kém, không đủ đảm đương trọng trách. Cũng chỉ cố ý làm hỏng việc có thể làm tốt.
Giải thích âm Hán Việt: Thành sự: thành công; hoàn thành. Bại sự: thất bại; hỏng.


VD: 这一措施又是成事不足,坏事有余。
Biện pháp này lại là lợn lành chữa thành lợn què rồi.
你最好离开厨房,因为你在这成事不足,坏事有余。
Tốt nhất bạn nên ra khỏi nhà bếp, bởi vì bạn chuyên biến khéo thành vụng ở đây.

English: Unable to accomplish anything but liable to spoil everything;Can do more harm than good.