Du lịch bằng tàu điện hạng sang Train Suite Shiki Shima









☆ 新しい言葉

クルーズトレイン〔cruise train〕: tàu du lịch giường nằm hạng sang

(あざ)やか:- (màu sắc, hình dáng) rõ; rõ nét; rực rỡ; tươi tắn
    - (kỹ thuật, động tác,...) điêu luyện; khéo léo
    - xinh đẹp; xinh xắn
    - roi rói; tươi rói

(うつ)()わる: thay đổi; biến đổi (qua thời gian)

四季(しき): bốn mùa

もたらす: mang lại; đem lại

恩恵(おんけい): ân huệ; ơn; ân; ưu ái; lợi ích; ích lợi

享受(きょうじゅ)(する) : hưởng; hưởng thụ; thụ hưởng; tận hưởng

出会(であ)う: gặp; ngẫu nhiên gặp; tình cờ gặp

(たび): chuyến đi

(おく): sâu bên trong; chỗ thâm sâu; điều (cái) thâm sâu (trong nghệ thuật, học vấn,...)

(ふか)さ: sâu thẳm; thâm sâu; chiều sâu; bề sâu; độ sâu

(うつ)ろい:sự di chuyển; dời; thay đổi

()でる: - yêu; yêu chiều; yêu mến; yêu thương
    - khen ngợi; ca ngợi; tán dương; thán phục; khâm phục

体験(たいけん)(する) : kinh nghiệm bản thân; kinh nghiệm thực tế; trải nghiệm; thể nghiệm

発見(はっけん)(する) : phát hiện

編成(へんせい)(する) : tập hợp thành; tổ chức; sắp xếp (thành một cơ cấu có tổ chức)
  10
両編成(りょうへんせい): 10 toa

運転士(うんてんし): lái tàu

車掌(しゃしょう): nhân viên tàu; nhân viên xe

シェフ〔chef〕:bếp trưởng

クルー〔crew〕:tổ nhân viên trên tàu; phi hành đoàn

(とも): đi cùng; cùng

先頭車両(せんとうしゃりょう): toa đầu

最後尾車両(さいこうびしゃりょう): toa cuối

展望車両(てんぼうしゃりょう): toa tàu có thể phóng tầm mắt ra xa

ダイナミック〔dynamic〕: năng động; năng nổ; sôi động; sôi nổi

車窓(しゃそう): cửa sổ tàu/xe...

スイート〔suite〕:(khách sạn) phòng có phòng ngủ, phòng khách liền nhau

ダイニング〔dinning〕: phòng ăn

シャンデリア〔chandelier〕: đèn chùm

天井(てんじょう): trần

暖炉(だんろ): lò sưởi đốt củi; lò sưởi

()かり: ánh sáng

()らす: chiếu sáng

別格:đặc cách; đặc biệt; ngoại lệ

(ひのき):cây bách Nhật; cây hinoki

運行(うんこう)(する) : vận hành; chạy

(もよお)し:chức (hội họp, biểu diễn,..); hội họp; cuộc biểu diễn; sự kiện

()わせる: kết hợp; hợp lại

折々(おりおり): mỗi dịp; mỗi thời điểm; mỗi lúc

()れる:tiếp xúc; gặp gỡ; trải nghiệm

(めぐ)る:đi quanh; đi vòng quanh

(ぬく)もり: ấm áp; hơi ấm; độ ấm

(いき)づく:- thở phào; thở mạnh
    - nghỉ giải lao; nghỉ một chút

(いき):tinh hoa; tinh tuý

(あじ)わう:- nếm; thưởng thức
    - nếm trải; nghiệm; thể nghiệm; trải nghiệm

雪国(ゆきぐに): xứ tuyết

繊細(せんさい)( 名・形)- tinh tế; nhạy bén
       - mảnh dẻ; mảnh mai; mảnh khảnh; thanh mảnh; thon thả

(たの)しみ・(たの)しみ:- vui mừng; vui sướng; thích thú; niềm vui; thú vui; thú tiêu khiển
        - vui mừng chờ đón; mong đợi; mong chờ; trông mong

文法

N+ならでは: chỉ có ở N; chỉ ở N mới có...