Ăn cây táo, rào cây sung
Ngật lý bà ngoại
吃里爬外
chī lǐ pá wài
Dịch nghĩa: Ăn cây táo, rào cây sung
Chân ngoài dài hơn chân trong.


【解释】:受着这一方面的好处,暗地里却为另一方尽力。
Giải thích: Nhận lợi ích từ của nơi này nhưng lại âm thầm tận sức cho nơi khác.
Giải thích âm Hán Việt: Lý: bên trong. Bà: leo; trèo.


VD: 这种吃里爬外的事,我劝你不要做。
Kiểu ăn cây táo, rào cây sung, tôi khuyên bạn không nên làm.

English: Work for the interest of an opposing group at the expense of one’s own.