Nghèo xơ nghèo xác
Xích bần như tẩy
赤贫如洗
chì pín rú xǐ
Dịch nghĩa: Nghèo xơ nghèo xác
Nghèo rớt mồng tơi
Nghèo mạt rệp
Nghèo không cục đất chọi chim
Nghèo không mảnh đất cắm dùi


【解释】:形容极其贫穷。形容穷困之极。
Giải thích: Nghèo khổ vô cùng.
Giải thích âm Hán Việt: Xích bần: nghèo không có gì cả.


VD: 望着赤贫如洗的家,他流下了酸楚的泪水。
Nhìn nhà nghèo xơ nghèo xác, anh ấy rơi nước mắt đau khổ.
望着赤贫如洗的家,他决定出外打工挣钱。
Nhìn gia đình nghèo xơ nghèo xác, anh ấy quyết định ra ngoài làm thuê kiếm tiền.

English: In extreme poverty.