Lạ nước lạ cái
Sơ xuất mao lô
初出茅庐
chū chū máo lú
Dịch nghĩa: Lạ nước lạ cái
Lạ đất lạ người
Đất lạ quê người
Chân ướt chân ráo


【解释】:原比喻新露头脚。现比喻刚离开家庭或学校出来工作。缺乏经验。
Giải thích: Vốn chỉ mới xuất hiện. Hiện nay ví với vừa mới rời gia đình hoặc trường học đi làm. Thiếu kinh nghiệm.
Giải thích âm Hán Việt: Mao lô: nhà tranh.


VD: 他初出茅庐,哪有可能独当一面的能力?
Anh ấy lạ nước lạ cái, làm gì có khả năng độc lập tác chiến chớ?
我初出茅庐,一切不懂,请大家多指教。
Tôi lạ nước lạ cái, mọi thứ đều không rõ, xin mọi người chỉ giáo.

English: At the beginning of one's cases; Young and inexperienced.