Kinh hồn bạt vía
Đu hồn táng đảm
丢魂丧胆
diū hún sānɡ dǎn
Dịch nghĩa: Kinh hồn bạt vía
Bạt vía kinh hồn
Thất kinh hồn vía


【解释】:形容非常惊慌。
Giải thích: Vô cùng sợ hãi.
Giải thích âm Hán Việt: Đu: mất; thất lạc. Táng đảm: mất hồn mất vía.


VD: 那个歹徒被群众团团围住,吓得丢魂丧胆。
Kẻ xấu đó bị đám đông bao vây, khiến hắn kinh hồn bạt vía.
由于日军在地雷战中屡屡败阵,丢魂丧胆。
Quân Nhật kinh hồn bạt vía vì liên tiếp thua trong trận chiến địa lôi.

English: Soul-stirring.