Chạy ngược chạy xuôi
Đông bôn tây bão
东奔西跑
dōnɡ bēn xī pǎo
Dịch nghĩa: Chạy ngược chạy xuôi
Chạy đôn chạy đáo
Chạy đông chạy tây


【解释】:朝东跑朝西跑。形容到处奔跑或为某一目的四处活动。
Giải thích: Chạy đông chạy tây. Ví với chạy khắp nơi hoặc hoạt động khắp nơi vì một mục đích nào đó.
Giải thích âm Hán Việt: Bân: chạy; bôn tẩu. Bão: chạy.


VD: 为了买到一张火车票,我东奔西跑,累的汗流浃背。
Vì mua vé xe lửa mà tôi chạy ngược chạy xuôi, mệt mỏi mồ hôi nhễ nhại.
他整天为了儿子的学费东奔西跑,终于在开学的前一天筹齐了这笔钱。
Vì lo học phí cho con trai mà cả ngày anh ấy chạy ngược chạy xuôi, cuối cùng trước nhập học 1 ngày đã gom góp đủ số tiền đó.

English: Bustle about; Drive from pillar to pillar; Go in all directions for; Run to and fro.