Nước đổ lá khoai
Đông phong xạ mã nhĩ
东风射马耳
東風射馬耳

dōnɡ fēnɡ shè mǎ ěr
Dịch nghĩa: Nước đổ lá khoai
Nước đổ lá môn
Nước đổ đầu vịt


【解释】:比喻把别人的话当作耳边风,充耳不闻,无动于衷。
Giải thích: Ví với xem lời nói của người khác như gió thổi bên tai, làm lơ, không chút tác động.
Giải thích âm Hán Việt: Tạ: bắn; phụt; Nhĩ: tai.


VD: 我的话对你来说还不是东风射马耳了。
Lời tôi nói đối với anh vẫn không phải là nước đổ lá khoai chứ.
世人闻此皆掉头,有如东风射马耳。
Người đời nghe chuyện này đều ngoảnh mặt, có người như nước đổ lá khoai.

English: Be like the east wind blowing at the ear of a horse; Go in one ear and out the other.