Giật gấu vá vai
Đông phanh tây tấu
东拼西凑
東拼西湊

dōnɡ pīn xī còu
Dịch nghĩa: Giật gấu vá vai
Giật đầu cá vá đầu tôm


【解释】:困难地或以不合常规的方法多方面把零星的事物凑集在一起。
Giải thích: Gom những vật linh tinh một cách khó khăn hoặc bằng cách không bình thường lại.
Giải thích âm Hán Việt: Phanh: hợp lại; ghép lại. Tấu: tập hợp; gom góp.


VD: 她东拼西凑了些钱,勉强交上了这个月的房租。
Cô ấy giật gấu vá vai được ít tiền, tạm đóng tiền phòng tháng này.
只好东拼西凑把税钱凑够。
Đành phải giật gấu vá vai gom đủ tiền thuế.

English: Scramble; Knock together; Borrow a bit here and a bit there.