Thua keo này ta bày keo khác
Đông sơn phục khởi
东山复起
東山复起

dōnɡ shān fù qǐ
Dịch nghĩa: Thua keo này ta bày keo khác

【解释】:指再度出任要职。也比喻失势之后又重新得势。
Giải thích: Chỉ đảm nhiệm lại chức vị quan trọng. Cũng ví với sau khi thất thế lại có quyền thế thêm lần nữa.
Giải thích âm Hán Việt: Phục: lại. Khởi: bắt đầu.


VD: 今天这样安排,就是为了等待时机,以便东山复起。
Hôm nay chuẩn bị như vậy chính là chờ thời cơ, nhằm thua keo này ta bày keo khác.
人最怕失败后便一蹶不振,失去东山复起的斗志。
Con người sợ nhất là sau khi thất bại cảm thấy thất bại hoàn toàn, mất đi ý chí thua keo này ta bày keo khác.

English: Take two bites at a cherry; Stage a comeback.