Lòng tham không đáy
Đông thực tây túc
东食西宿
東食西宿

dōnɡ shí xī sù
Dịch nghĩa: Lòng tham không đáy
Tham lam vô độ


【解释】:比喻贪得之人唯利是图。
Giải thích: Ví với người tham lam, chỉ có biết đến lợi ích.
Giải thích âm Hán Việt: Thực: ăn. Túc: ngủ.


VD: 他那个人,东食西宿,哪儿有便宜可占,就往哪儿钻。
Người kia lòng tham không đáy, bên nào có lợi thì về phe đó, ra sức dựa dẫm.
像他这样东食西宿,哪里有好处就往哪里钻,真是要不得。
Kiểu lòng tham không đáy như hắn, nơi nào có lợi thì dựa vào nơi đó, thật không thể chấp nhận được.

English: Without a definite place for board or lodging; Make full use of the advantages offered.