Chuyện nọ xọ chuyện kia
Đông nhất cú tây nhất cú
东一句西一句
東一句西一句

dōnɡ yī jù xī yī jù
Dịch nghĩa: Chuyện nọ xọ chuyện kia
Câu nọ xọ câu kia


【解释】:形容说话没有条理﹑层次。
Giải thích: Nói chuyện không có đầu đuôi, thứ tự.
Giải thích âm Hán Việt: Cú: câu.


VD: 你说话东一句西一句的,怎么能让人听得清楚呢?
Cậu nói chuyện nọ xọ chuyện kia thì làm sao người ta nghe cho rõ được?
她一边喝着茶,一边和老孟东一句西一句地聊。
Cố ấy vừa uống trà, vừa tán gẫu chuyện nọ xọ chuyện kia với lão Mạnh.

English: Drag in irrelevant matters.