+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: have been anything but: chẳng hề

Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Thích bay HuynhNhu1 will become famous soon enough HuynhNhu1's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    65
    Rep Power
    50

    have been anything but: chẳng hề

    have been anything but
    chẳng hề

    Meaning: not at all or in any respect
    Nghĩa: chẳng chút nào, chẳng hề

    Example: The search has been anything but smooth.
    Ví dụ: Chuyện tìm kiếm này chẳng hề suôn sẻ.

    Example: Their rise to megastardom has been anything but easy.
    Ví dụ: Việc họ đạt đến địa vị siêu sao này chẳng hề dễ dàng.

    Example: Markets have been anything but normal in 2019.
    Ví dụ: Thị trường chẳng hề bình thường trong năm 2019.

    Example: These last 4 years have been anything but easy, a lot has changed, but one thing hasn’t, that being my love for fishing.
    Ví dụ: 4 năm qua chẳng hề dễ dàng, nhiều thay đổi, nhưng riêng một điều này thì không, đó là niềm đam mê câu cá của tôi.

    Example: Life is anything but fair.
    Ví dụ: Đời chẳng hề công bằng.




    Lần sửa cuối bởi HuynhNhu1, ngày 25-04-2019 lúc 11:52 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình