Phấn chấn tinh thần
Đẩu tẩu tinh thần
抖擞精神
抖擻精神

dǒu sǒu jīnɡ shén
Dịch nghĩa: Phấn chấn tinh thần
Tinh thần phấn khởi


【解释】:形容精神振奋。
Giải thích: Tinh thần phấn chấn, phấn khởi.
Giải thích âm Hán Việt: Đẩu tẩu: phấn chấn; hăng hái.


VD: 我们抖擞精神地参加运动会。
Chúng tôi phấn chấn tinh thần tham gia đại hội thể dục thể thao.
休息了一会儿,他又抖擞精神地上班去了。
Nghỉ ngơi một lúc anh ấy lại phấn chấn tinh thần đi làm việc tiếp.

English: Full of energy.