Đàn gảy tai trâu
Đối ngưu cổ hoàng
对牛鼓簧
對牛鼓簧

duì niú gǔ huánɡ
Dịch nghĩa: Đàn gảy tai trâu
Nước đổ lá môn; Nước đổ lá khoai; Nước đổ đầu vịt


【解释】:讥笑听话的人不懂对方说得是什么。用以讥笑说话的人不看对象。
Giải thích: Châm biếm người nghe không hiểu đối phương nói gì. Cũng châm biếm người nói không biết nhìn đối tượng.
Giải thích âm Hán Việt: Ngưu: trâu. Cổ hoàng: thổi khèn.


VD: 对牛鼓簧,不是说明牛笨,而是弹琴的人没脑子。
Đàn gảy tai trâu, không phải nói con trâu ngốc mà là người gảy đàn không có đầu óc!
李老师开导了他半天,他仍然没有反应,真是对牛鼓簧!
Thầy Lý giảng giải cả buổi mà nó vẫn không có phản ứng gì, đúng là đàn gảy tai trâu!

English: To cast/throw pearls before swine.