Kẻ thù
Đối đầu oan gia
对头冤家
對頭冤家

duì tóu yuān jiā
Dịch nghĩa: Kẻ thù
Oan gia ngõ hẹp
Oan gia đối đầu
Kẻ địch


【解释】:仇人。
Giải thích: Kẻ thù.
Giải thích âm Hán Việt: Oan gia: kẻ thù.


VD: 两个本来亲逾同胞骨肉的师兄弟,到后来竟变成了对头冤家。
Hai người vốn là sư huynh đệ thân hơn cốt nhục ruột thịt, cuối cùng lại biến thành kẻ thù.
对别人仁慈要酌情处理,现在他们和咱们是对头冤家,千万不要妇人之仁。
Nhân từ với người khác phải tuỳ tình hình cụ thể, hiện nay chúng ta với họ là kẻ thù, không nên nhân nhượng.

English: Enemy (idiom); Opponent arch-enemy