Đa sầu đa cảm
Đa sầu thiện cảm
多愁善感
duō chóu shàn ɡǎn
Dịch nghĩa: Đa sầu đa cảm

【解释】:内心忧郁,易于感伤。
Giải thích: Sầu muộn trong lòng, dễ buồn phiền.
Giải thích âm Hán Việt: Sầu: ưu sầu. Thiện cảm: đa cảm.


VD: 多愁善感的她总是一个人默默哭泣。
Cô ấy đa sầu đa cảm luôn khóc thút thít một mình.
他是一个多愁善感的诗人。
Anh ấy là nhà thơ đa sầu đa cảm.

English: Be always melancholy and moody; Sentimental.