Ác giả ác báo
Đa hành bất nghĩa tất tự tệ
多行不义必自毙
duō xínɡ bù yì bì zì bì
Dịch nghĩa: Ác giả ác báo
Gieo gió gặt bão


【解释】:指经常干坏事的人必然自取灭亡。
Giải thích: Người thường xuyên làm chuyện xấu thì thế não cũng tự tìm con đường chết.
Giải thích âm Hán Việt: Hành: hành động; làm. Tệ: chết; toi.


VD: “多行不义必自毙”,作恶多端的人必然没有好下场。
“Ác giả ác báo”, người làm nhiều điều ác tất nhiên không có kết cục tốt đẹp.
多行不义必自毙,天经地义,不容置疑。
Ác giả ác báo, đạo lý hiển nhiên không thể nghi ngờ.

English: A wicked person is sure to bring destruction to himself.