Con đàn cháu đống
Đa tử đa tôn
多子多孙
duō zǐ duō sūn
Dịch nghĩa: Con đàn cháu đống
Con đàn cháu lũ
Con cháu đầy đàn


【解释】:子孙众多。
Giải thích: Con cháu đông đúc.
Giải thích âm Hán Việt: Tử: con. Tôn: cháu.


VD: 祝你们俩幸福长久,多子多孙。
Chúc hai bạn hạnh phúc dài lâu, con đàn cháu đống.
她仅仅是一位多子多孙的妇女。
Bà ấy chỉ là một người phụ nữ con đàn cháu đống.

English: Have many sons and grandsons.