Tội ác tày trời
Ác quán mãn doanh
恶贯满盈
è ɡuàn mǎn yínɡ
Dịch nghĩa: Tội ác tày trời
Tội ác chồng chất


【解释】:形容罪大恶极,就象钱串已满,已到末日。
Giải thích: Tội ác cùng cực, giống như giống như xâu tiền đầy, đã đến ngày diệt vong.
Giải thích âm Hán Việt: Quán: dây xâu tiền. Doanh: đầy.


VD: 今天上午那个恶贯满盈的罪犯终于落网。
Sáng nay tên tội phạm gây ra tội ác tày trời cuối cùng đã sa lưới.
这个恶贯满盈的歹徒终于被正法了。
Tên xấu xa tội ác tày trời này cuối cùng đã bị tử hình.

English: Be guilty of the worst crimes; Be replete with vices; Be sunk is sins; Face retribution for a life of crime.