Ân đoạn nghĩa tuyệt
Ân đoạn nghĩa tuyệt
恩断义绝
ēn duàn yì jué
Dịch nghĩa: Ân đoạn nghĩa tuyệt
Cắt đứt ân tình


【解释】:感情破裂,情义断绝。多指夫妻离异。
Giải thích: Tình cảm rạn nứt, tình nghĩa đoạn tuyệt. Thường chỉ vợ chồng li dị.
Giải thích âm Hán Việt: Ân: ân nghĩa. Nghĩa: tình nghĩa.


VD: 因为他投敌叛国,所以我要与他恩断义绝,从此各不相认。
Bởi vì anh ta đầu hàng phản quốc, cho nên tôi phải ân đoạn nghĩa tuyệt với anh ta, từ giờ không ai quen ai.
你们夫妻间并没有到恩断义绝的地步,干吗离婚呢?
Vợ chồng các bạn chưa đến mức ân đoạn nghĩa tuyệt, tại sao li hôn?

English: To split up; To break all ties.