Lấy oán trả ơn
Ân tương cừu báo
恩将仇报
ēn jiānɡ chóu bào
Dịch nghĩa: Lấy oán trả ơn
Lấy oán báo ơn
Ăn mật trả gừng


【解释】:用仇恨来回报受到的恩惠,指忘恩负义。
Giải thích: Dùng thù hận để báo đáp ân huệ mà mình nhận được, chỉ vong ân phụ nghĩa.
Giải thích âm Hán Việt: Ân: ân nghĩa; ân huệ. Thù: thù hận; thù hằn. Báo: báo đáp.


VD: 他当年受到提拔,如今恩将仇报,真是人面兽心,无耻之极。
Năm đó anh ta được đề bạt, bây giờ lấy oán trả ơn, thật là mặt người dạ thú, cực kì vô liêm sỉ.
做人不应该恩将仇报。
Làm người không nên lấy oán trả ơn.

English: Bite the hand that feeds one; Requite kindness with enmity.