Ân oán phân minh
Ân oán phân minh
恩怨分明
ēn yuàn fēn mínɡ
Dịch nghĩa: Ân oán phân minh
Ân đền oán trả
Ân oán rõ ràng


【解释】:对于恩惠和仇恨的界限分得十分清楚,毫不含糊。
Giải thích: Ranh giới giữa ân huệ và thù hận vô cùng rõ ràng, không thể mơ hồ.
Giải thích âm Hán Việt: Ân: ân huệ. Oán: oán thù.


VD: 她是个有原则的人,恩怨分明,不喜欢欠别人的。
Cô ấy là người có nguyên tắc, ân oán phân minh, không thích mắc nợ người khác.
大丈夫生在天地之间,凡事恩怨分明。我是有恩必报,有仇不饶。
Đại trượng phu sinh ra trong trời đất, việc gì cũng phải ân oán phân minh. Tôi có ân phải báo, có thù phải trả.

English: Kindness and hatred are clearly distinguished; Discriminate between love and hate.