Tai nghe không bằng mắt thấy
Nhĩ thính thị hư, nhãn kiến vi thực
耳听是虚,眼见为实
ěr tīnɡ shì xū yǎn jiàn wéi shí
Dịch nghĩa: Tai nghe không bằng mắt thấy
Trăm nghe không bằng một thấy


【解释】:听到的不足信,亲眼看到的才真实可靠。
Giải thích: Nghe không đủ tin, tận mắt thấy mới đáng tin.
Giải thích âm Hán Việt: Nhĩ: tai. Thính: nghe. Nhãn: mắt. Kiến: nhìn thấy.


VD: 耳听是虚,眼见为实,去现场看看也好。
Tai nghe không bằng mắt thấy, đi hiện trường xem cũng tốt.
耳听为虚,眼见为实,我们进行了实地参观。
Tai nghe không bằng mắt thấy, chúng ta tiến hành quan sát thực địa thôi.

English: Seeing is believing; Seeing for oneself is better than hearing from others.