Tai nghe mắt thấy
Nhĩ văn mục kích
耳闻目击
耳聞目擊

ěr wén mù jī
Dịch nghĩa: Tai nghe mắt thấy
Mắt thấy tai nghe

【解释】:亲耳听到,亲眼看见。
Giải thích: Chính tai nghe thấy, chính mắt nhìn thấy.
Giải thích âm Hán Việt: Văn: nghe. Kiến: thấy


VD: 他把这辈子耳闻目击的一些趣事都记录下来,准备将来出书。
Ông mang những câu chuyện thú vị tai nghe mắt thấy trong suốt cuộc đời ghi chép hết lại, chuẩn bị cho xuất bản thành sách.
这件事是我耳闻目击,确凿不移。
Chính tôi tai nghe mắt thấy việc này, hoàn toàn chính xác.

English: What one sees and hears.