Năm lần bảy lượt
Nhị thứ tam phiên
二次三番
èr cì sān fān
Dịch nghĩa: Năm lần bảy lượt
Hết lần này đến lần khác
Năm tao bảy tiết
Nhiều lần


【解释】:不止一次的,反复的。
Giải thích: Không chỉ một lần, lặp đi lặp lại.
Giải thích âm Hán Việt: Phiên: lần.


VD: 他二次三番的邀我去逛逛。
Anh ấy năm lần bảy lượt rủ tôi đi dạo.

English: Time after time.