Quên ăn quên ngủ
Phát phẫn vong thực
发愤忘食
fā fèn wànɡ shí
Dịch nghĩa: Quên ăn quên ngủ
Mất ăn mất ngủ
Bỏ ăn bỏ ngủ


【解释】:形容十分勤奋。
Giải thích: Ví với vô cùng cần cù.
Giải thích âm Hán Việt: Phát phẫn: cố gắng; nỗ lực. Vong: quên.


VD: 古人有,发愤忘食,乐以忘忧之说。
Người xưa nói, quên ăn quên ngủ, vui mừng hớn hở.
今天特忙,总想把手头上的事处理完,没想到了发愤忘食的地步。
Hôm nay quá bận, luôn muốn giải quyết xong việc đang làm, không ngờ đến mức quên ăn quên ngủ luôn.

English: Forget food and sleep; Study [work] hard, neglecting one's meals; Be so immersed in work as to forget one's meals.