Dời non lấp biển
Phiên giang đảo hải
翻江倒海
fān jiānɡ dǎo hǎi
Dịch nghĩa: Dời non lấp biển
Sức mạnh phi thường
Hỗn loạn


【解释】:形容水势浩大,多用来比喻力量或声势非常壮大。也可指极其混乱动荡。亦说“倒海翻江”。
Giải thích: Thế nước rất lớn, thường dùng để ví với lực lượng hoặc thanh thế hùng mạnh. Cũng chỉ hỗn loạn rối ren.
Giải thích âm Hán Việt: Phiên: lật; đổ. Đảo: xê dịch


VD: 中国的改革可以说是翻江倒海一般。
Cải cách của Trung Quốc có thể nói giống như dời non lấp biển.
经她这么胡闹,我们家如今已是翻江倒海了。
Sau sự quấy rối của bà ta, nhà tôi hiện giờ vô cùng hỗn loạn.

English: Overturning rivers and seas; Overwhelming; Stupendous.