Trèo đèo lội suối
Phiên sơn việt lĩnh
翻山越岭
fān shān yuè lǐnɡ
Dịch nghĩa: Trèo đèo lội suối
Lội suối băng ngàn


【解释】:翻过重重山岭,形容野外生活或旅途的艰辛。亦比喻克服了种种困难。
Giải thích: Vượt qua muôn trùng núi non, ví với gian khổ do sống nơi hẻo lánh hoặc sự vất vả trên đường đi. Cũng ví với khắc phục muôn vàn khó khăn.
Giải thích âm Hán Việt: Phiên: leo. Việt: qua; vượt qua.


VD: 老师翻山越岭护送同学们回家。
Giáo viên trèo đèo lội suối hộ tống các em học sinh về nhà.
他翻山越岭几十里,终于回家了。
Anh ấy trèo đèo lội suối mấy mươi dặm, cuối cùng cũng về đến nhà.

English: Up hill and down dale; Climb over the hills.