Long trời lở đất
Phiên thiên phúc địa
翻天覆地
飜天覆地

fān tiān fù dì
Dịch nghĩa: Long trời lở đất
Long trời chuyển đất
Lay trời chuyển đất
Thay đổi to lớn


【解释】:天翻地覆,形容变化之大。也指闹得很凶。
Giải thích: Lay chuyển trời đất, ví với thay đổi lớn. Cũng ví với quá sức ồn ào.
Giải thích âm Hán Việt: Phiên: lật; đổ.


VD: 改革开放以来,全国各地都发生了翻天覆地的变化。
Từ cải cách mở cửa, khắp cả nước đều có những thay đổi long trời lở đất.
这几年,我的家乡发生了翻天覆地的变化。
Mấy năm nay, quê chúng tôi có những thay đổi to lớn.

English: Earth-shaking; World-shaking.