Cải lão hoàn đồng
Phản lão hoàn đồng
反老还童
反老還童

fǎn lǎo huán tónɡ
Dịch nghĩa: Cải lão hoàn đồng
Người già trẻ lại


【解释】:老年人回复到童年的样子。
Giải thích: Người già trở về hình dáng như thời trẻ.
Giải thích âm Hán Việt: Phản: trở lại; trả lại. Lão: già. Hoàn: khôi phục trạng thái ban đầu. Đồng: trẻ.


VD: 这药有反老还童的功效。
Thuốc này có công hiệu cải lão hoàn đồng.
传说王母娘娘的蟠桃吃后能反老还童, 不知是真是假。
Truyền thuyết sau khi ăn quả bàn đào của Vương Mẫu nương nương có thể cải lão hoàn đồng, không biết là thật hay giả.

English: Recover one’s youthful vigour.