Trở mặt vô tình
Phản diện vô tình
反面无情
反面無情

fǎn miàn wú qínɡ
Dịch nghĩa: Trở mặt vô tình
Quay mặt vô tình
Trở mặt không quen


【解释】:形容翻脸不认人,不讲情谊。
Giải thích: Trở mặt không nhận người quen, không kể tình nghĩa.
Giải thích âm Hán Việt: Phản diện: quay mặt; trở mặt. Vô tình: tuyệt tình; không còn tình nghĩa.


VD: 他反面无情,过河拆桥,大家都讨厌他。
Hắn trở mặt vô tình, qua cầu rút ván, mọi người đều ghét hắn.
昨天还是一对好朋友,今天怎么就反面无情,跟仇人似的。
Hôm qua vẫn còn là bạn tốt, hôm nay sao lại trở mặt vô tình, giống như kẻ thù vậy.

English: To turn one's face against sb and show no mercy.