Cải tà quy chính
Phản tà quy chính
反邪归正
反邪歸正

fǎn xié ɡuī zhènɡ
Dịch nghĩa: Cải tà quy chính
Bỏ tối theo sáng
Bỏ ác theo thiện
Từ bỏ cái xấu trở về với cái tốt


【解释】:从邪路上回到正路上来,不再做坏事。
Giải thích: Từ bỏ đường tà đạo trở về đường chính đạo, không làm việc xấu nữa.
Giải thích âm Hán Việt: Phản: thay đổi. Tà: không chính phái; tà đạo. Quy: trở về. Chính: chính phái.


VD: 一个坏人如果能反邪归正,我们应该给他自新的机会。
Nếu người xấu có thể cải tà quy chính thì chúng ta cũng nên cho hắn cơ hội làm lại cuộc đời.
只要你有反邪归正的决心,每个人都愿意全力协助你。
Chỉ cần bạn có quyết tâm cải tà quy chính, ai ai cũng nguyện hết lòng giúp bạn.

English: Give up evil ways and return to the right; Abandon evil and do good.