Dễ như trở bàn tay
Phản chưởng chi dị
反掌之易
fǎn zhǎnɡ zhī yì
Dịch nghĩa: Dễ như trở bàn tay
Dễ như chơi
Dễ như bỡn
Dễ như ăn kẹo


【解释】:比喻事情十分容易办到。
Giải thích: Ví với công việc vô cùng dễ làm.
Giải thích âm Hán Việt: Phản chưởng: trở bàn tay. Dị: dễ.


VD: 这就是你方才说的反掌之易吗?
Đây chính là chuyện dễ như trở bàn tay bạn vừa nói sao?

English: Easy; Easy as pie; Without much effort.