Thả hổ về rừng
Phóng hổ quy sơn
放虎归山
放虎歸山

fànɡ hǔ ɡuī shān
Dịch nghĩa: Thả hổ về rừng

【解释】:比喻放走敌人,自留祸根。
Giải thích: Ví với thả cho kẻ địch đi, lưu lại mầm tai họa.
Giải thích âm Hán Việt: Phóng: thả. Quy: quay về.


VD: 你把他放出去简直就是放虎归山!
Anh thả cho nó đi quả là thả hổ về rừng!
如果你把敌特务放走,就等于放虎归山。
Nếu anh thả đặc nhiệm của địch đi, giống như thả hổ về rừng.

English: Let the tiger return to the mountain; To breed [cause] calamity for the future.